irritate là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to irritate
Phân kể từ hiện nay tại irritating
Phân kể từ vượt lên khứ irritated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại irritate irritate hoặc irritatest¹ irritates hoặc irritateth¹ irritate irritate irritate
Quá khứ irritated irritated hoặc irritatedst¹ irritated irritated irritated irritated
Tương lai will/shall² irritate will/shall irritate hoặc wilt/shalt¹ irritate will/shall irritate will/shall irritate will/shall irritate will/shall irritate
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại irritate irritate hoặc irritatest¹ irritate irritate irritate irritate
Quá khứ irritated irritated irritated irritated irritated irritated
Tương lai were to irritate hoặc should irritate were to irritate hoặc should irritate were to irritate hoặc should irritate were to irritate hoặc should irritate were to irritate hoặc should irritate were to irritate hoặc should irritate
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại irritate let’s irritate irritate
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.